Leave Your Message

Dextrin kháng

Đây là một loại siro hoặc bột màu trắng hoặc vàng nhạt. Nó là một chất xơ hòa tan có nguồn gốc tự nhiên, được chiết xuất từ tinh bột. Nó dễ dàng hòa tan trong nước để tạo thành dung dịch trong suốt, có vị ngọt nhẹ, tiện lợi.
chế biến. Nó có thể được sử dụng trong nhiều loại thực phẩm như thanh protein, ngũ cốc, đồ uống và các sản phẩm dinh dưỡng.

    đặc điểm kỹ thuật

    Mục Tiêu chuẩn
    Vẻ bề ngoài Bột không có tạp chất có thể nhìn thấy bằng mắt thường
    Màu sắc Màu trắng hoặc vàng nhạt
    Mùi Không có mùi
     Nếm Không ngọt hoặc ngọt nhẹ, vị ngon
    Nước % ≤6.0
    Tro % ≤0,5
    PH 4.0-6.0
    % thử nghiệm ≥70
    SO2 g/kg ≤0,04
    AS (tính là As), mg/kg ≤0,5
    Chì (tính theo Pb), mg/kg ≤0,5
    Tổng số vi khuẩn, cfu/g ≤1000
    E. coli,MPN/ 100g ≤30
    Tác nhân gây bệnh Tiêu cực

    BAO BÌ

    Đóng gói trong bao giấy 25kg.

    HẠN SỬ DỤNG

    24 tháng nếu bảo quản theo điều kiện khuyến nghị.

    ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN

    Nên bảo quản trong hộp kín ở nơi khô ráo, thoáng mát.

    GHI NHÃN

    Mỗi đơn vị đóng gói phải có nhãn ghi rõ tên sản phẩm, trọng lượng tịnh, tên nhà sản xuất, ngày sản xuất, mã lô, ngày hết hạn hoặc thời hạn sử dụng và điều kiện bảo quản.

    TÌNH TRẠNG GMO

    Sản phẩm này được chế biến bằng nguyên liệu thô không biến đổi gen, tuân thủ các yêu cầu của luật về GMO.

    TUYÊN BỐ MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM

    Ngoài các tiêu chí chất lượng nêu trên, vật liệu phải tuân thủ mọi yêu cầu khác của Quy định thực phẩm Trung Quốc không được nêu cụ thể trong thông số kỹ thuật này.

    Leave Your Message